трёхэта́жный
Dấu sắc trên трёхэта́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхэта́жный nghĩa là có ba tầng.
Nghĩa của трёхэта́жный
Tính từ
- Có ba tầng.
- трёхэтажный домnhà ba tầng
Biến cách của трёхэта́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхэта́жный | трёхэта́жное | трёхэта́жная | трёхэта́жные |
| Sinh cách | трёхэта́жного | трёхэта́жного | трёхэта́жной | трёхэта́жных |
| Tặng cách | трёхэта́жному | трёхэта́жному | трёхэта́жной | трёхэта́жным |
| Đối cách | трёхэта́жный / трёхэта́жного | трёхэта́жное | трёхэта́жную | трёхэта́жные / трёхэта́жных |
| Công cụ cách | трёхэта́жным | трёхэта́жным | трёхэта́жной | трёхэта́жными |
| Giới cách | трёхэта́жном | трёхэта́жном | трёхэта́жной | трёхэта́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của трёхэта́жный
Câu hỏi thường gặp
трёхэтажный nghĩa là gì?
трёхэтажный (tính từ) nghĩa là có ba tầng.
трёхэтажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхэта́жный (phiên âm Latinh trjoxɛtážnyj, IPA [ˌtrʲɵxɨˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.