TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхчлен

giống đực
trjóxčlen giọng máy của trình duyệt

трёхчлен nghĩa là tam thức.

Nghĩa của трёхчлен

Danh từ

  1. toán học Tam thức.

Câu hỏi thường gặp

трёхчлен nghĩa là gì?

трёхчлен (danh từ) nghĩa là tam thức.

трёхчлен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхчлен (phiên âm Latinh trjóxčlen); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.