TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

туберкулёз

giống đựcbất động vật
tuberkuljóz[tʊbʲɪrkʊˈlʲɵs] giọng máy của trình duyệt

туберкулёз nghĩa là bệnh lao.

Nghĩa của туберкулёз

Danh từ

  1. Bệnh lao.
    • туберкулёз лёгких[bệnh] lao phổi, ho lao

Biến cách của туберкулёз (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?туберкулёз
Sinh cách кого? чего?туберкулёза
Tặng cách кому? чему?туберкулёзу
Đối cách кого? что?туберкулёз
Công cụ cách кем? чем?туберкулёзом
Giới cách о ком? о чём?туберкулёзе

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với туберкулёз

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

туберкулёз nghĩa là gì?

туберкулёз (danh từ) nghĩa là bệnh lao.

туберкулёз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là туберкулёз (phiên âm Latinh tuberkuljóz, IPA [tʊbʲɪrkʊˈlʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.