туале́т
Dấu sắc trên туале́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
туале́т nghĩa là sự rửa ráy, chải chuốt, y phục, phục trang.
Nghĩa của туале́т
Danh từ
- Sự rửa ráy, chải chuốt, trang điểm, ăn mặc.
- у́тренний туале́тsự rửa ráy, (trang điểm) buổi sáng, vệ sinh buổi sáng
- наряд Y phục, phục trang, trang phục, phục sức, quần áo.
- столик [cái, chiếc] bàn trang điểm, bàn trang sức.
- уборная [cái] phòng xí, buồng xí, nhà xí, buồng vệ sinh.
- мужско́й туале́тphòng xí nam
Biến cách của туале́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | туале́т | туале́ты |
| Sinh cách кого? чего? | туале́та | туале́тов |
| Tặng cách кому? чему? | туале́ту | туале́там |
| Đối cách кого? что? | туале́т | туале́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | туале́том | туале́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | туале́те | туале́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với туале́т
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với туале́т
- Я бегаю в туалет каждые полчаса. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5384792
- Я бегаю в туалет каждые тридцать минут. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6924276
- Где туалет? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #615493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
туалет nghĩa là gì?
туалет (danh từ) nghĩa là sự rửa ráy, chải chuốt, y phục, phục trang.
туалет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туале́т (phiên âm Latinh tualét, IPA [tʊɐˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.