TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тугоухий

tugouxij giọng máy của trình duyệt

тугоухий nghĩa là ngễnh ngãng, nặng tai.

Nghĩa của тугоухий

Tính từ

  1. Ngễnh ngãng, nặng tai.

Câu hỏi thường gặp

тугоухий nghĩa là gì?

тугоухий (tính từ) nghĩa là ngễnh ngãng, nặng tai.

тугоухий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тугоухий (phiên âm Latinh tugouxij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.