туз
туз nghĩa là át, xì.
Nghĩa của туз
Danh từ
- Át, xì.
Biến cách của туз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́з | тузы́ |
| Sinh cách кого? чего? | туза́ | тузо́в |
| Tặng cách кому? чему? | тузу́ | туза́м |
| Đối cách кого? что? | туза́ | тузо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | тузо́м | туза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тузе́ | туза́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với туз
- У меня трефовый туз. Tôi có con át chuồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
туз nghĩa là gì?
туз (danh từ) nghĩa là át, xì.
туз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туз (phiên âm Latinh tuz, IPA [tus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.