тузе́мный
tuzémnyj[tʊˈzʲemnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тузе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тузе́мный nghĩa là bản xứ.
Nghĩa của тузе́мный
Tính từ
- Bản xứ.
Biến cách của тузе́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тузе́мный | тузе́мное | тузе́мная | тузе́мные |
| Sinh cách | тузе́много | тузе́много | тузе́мной | тузе́мных |
| Tặng cách | тузе́мному | тузе́мному | тузе́мной | тузе́мным |
| Đối cách | тузе́мный / тузе́много | тузе́мное | тузе́мную | тузе́мные / тузе́мных |
| Công cụ cách | тузе́мным | тузе́мным | тузе́мной | тузе́мными |
| Giới cách | тузе́мном | тузе́мном | тузе́мной | тузе́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
туземный nghĩa là gì?
туземный (tính từ) nghĩa là bản xứ.
туземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тузе́мный (phiên âm Latinh tuzémnyj, IPA [tʊˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.