ту́ловище
giống trungbất động vật
túlovišče[ˈtuɫəvʲɪɕːe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ту́ловище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту́ловище nghĩa là mình, thân.
Nghĩa của ту́ловище
Danh từ
- Mình, thân, thân mình.
Biến cách của ту́ловище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́ловище | ту́ловища |
| Sinh cách кого? чего? | ту́ловища | ту́ловищ |
| Tặng cách кому? чему? | ту́ловищу | ту́ловищам |
| Đối cách кого? что? | ту́ловище | ту́ловища |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́ловищем | ту́ловищами |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́ловище | ту́ловищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
туловище nghĩa là gì?
туловище (danh từ) nghĩa là mình, thân.
туловище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту́ловище (phiên âm Latinh túlovišče, IPA [ˈtuɫəvʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.