тума́н
Dấu sắc trên тума́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тума́н nghĩa là sương mù, mù.
Nghĩa của тума́н
Danh từ
- Sương mù, mù; màn sương ((thơ ca)).
- сего́дня тума́нhôm nay trời nhiều [sương] mù
- наспусти́ть тума́нуlàm... rối rắm, làm... tối tăm ra, làm... mù mịt đi
Biến cách của тума́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тума́н | тума́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тума́на | тума́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тума́ну | тума́нам |
| Đối cách кого? что? | тума́н | тума́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тума́ном | тума́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тума́не | тума́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тума́н
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với тума́н
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
- Лондон больше не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598572
- Лондон уже не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
туман nghĩa là gì?
туман (danh từ) nghĩa là sương mù, mù.
туман đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тума́н (phiên âm Latinh tumán, IPA [tʊˈman]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.