туманиться
thể chưa hoàn thành
tumanitʹsja
giọng máy của trình duyệt
туманиться nghĩa là phủ sương mù, phủ sương, lờ mờ, mờ mờ.
Nghĩa của туманиться
Động từ
- Phủ sương mù, phủ sương.
- виднется [hiện ra, nom] lờ mờ, mờ mờ, lù mù.
- о глазах Mờ, mờ đi; (nghĩa bóng) (о сознании, мыслях) ngây ngất, choáng váng.
- перен.ủ rũ [đi], buồn rầu [đi]
Câu hỏi thường gặp
туманиться nghĩa là gì?
туманиться (động từ) nghĩa là phủ sương mù, phủ sương, lờ mờ, mờ mờ.
туманиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туманиться (phiên âm Latinh tumanitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.