тума́нность
giống cáibất động vật
tumánnostʹ[tʊˈmanːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тума́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тума́нность nghĩa là tinh vân.
Nghĩa của тума́нность
Danh từ
- thiên văn Tinh vân.
- nghĩa bóng неясность [sự] lờ mờ, mơ hồ, mịt mù, mịt mờ, mù mịt, mờ mịt.
Biến cách của тума́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тума́нность | тума́нности |
| Sinh cách кого? чего? | тума́нности | тума́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | тума́нности | тума́нностям |
| Đối cách кого? что? | тума́нность | тума́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | тума́нностью | тума́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | тума́нности | тума́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тума́нность
Câu hỏi thường gặp
туманность nghĩa là gì?
туманность (danh từ) nghĩa là tinh vân.
туманность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тума́нность (phiên âm Latinh tumánnostʹ, IPA [tʊˈmanːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.