TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тума́нить

thể chưa hoàn thành
tumánitʹ[tʊˈmanʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тума́нить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тума́нить nghĩa là làm mù mịt, làm mờ, làm mờ mắt.

Nghĩa của тума́нить

Động từ

  1. застилать собой - о дыме и т. п. Làm mù mịt (mờ mịt, mịt mù, mịt mờ, mịt mùng). + đối cách
  2. заволакивать глаза Làm mờ, làm mờ mắt; (nghĩa bóng) (мутить сознание) làm ngây ngất, làm choáng váng. + đối cách
    • слёзы тума́нят взорnhững hạt lệ làm mờ mắt
    • вино́ тума́нит го́ловуrượu làm choáng váng (ngây ngất) đầu óc, rượu vang làm đầu óc choáng váng (ngây ngất)

Cặp thể của тума́нить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тума́нить

NgôiHiện tại
ятума́ню
тытума́нишь
он / она́ / оно́тума́нит
мытума́ним
вытума́ните
они́тума́нят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + туманить.

Quá khứ

Giống đực (он)тума́нил
Giống cái (она́)тума́нила
Giống trung (оно́)тума́нило
Số nhiều (они́)тума́нили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тума́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тума́ньте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тума́нить

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

туманить nghĩa là gì?

туманить (động từ) nghĩa là làm mù mịt, làm mờ, làm mờ mắt.

туманить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тума́нить (phiên âm Latinh tumánitʹ, IPA [tʊˈmanʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.