тума́нный
Dấu sắc trên тума́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тума́нный nghĩa là mù, sương mù, mịt mùng.
Nghĩa của тума́нный
Tính từ
- Thuộc về sương mù, mù.
- окутанный туманном [phủ, có] sương mù, mịt mùng; (nghĩa bóng) (расплывчатый) lờ mờ, mơ hồ, mờ ảo.
- тума́нное у́троbuổi sáng sương mù
- nghĩa bóng неопределённый, неясный Mù mịt, mờ mịt, mịt mù, mịt mờ, mơ hồ, lờ mờ, lơ mơ.
- он име́ет весьма́ тума́нное представле́ние об э́томanh ta [có một sự] hiểu biết rất lơ mơ về vấn đề ấy, anh ta có một khái niệm rất mơ hồ về điều đó
- тума́нная фра́заcâu nói mập mờ (mơ hồ, vu vơ)
- nghĩa bóng о глазах, взгляде Mơ màng, vu vơ, mơ hồ.
- о голове Ngây ngất, choáng váng, thẫn thờ.
- грустный Ủ rũ, buồn rầu, u sầu.
Biến cách của тума́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тума́нный | тума́нное | тума́нная | тума́нные |
| Sinh cách | тума́нного | тума́нного | тума́нной | тума́нных |
| Tặng cách | тума́нному | тума́нному | тума́нной | тума́нным |
| Đối cách | тума́нный / тума́нного | тума́нное | тума́нную | тума́нные / тума́нных |
| Công cụ cách | тума́нным | тума́нным | тума́нной | тума́нными |
| Giới cách | тума́нном | тума́нном | тума́нной | тума́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тума́нный
| So sánh hơn | (по)тума́ннее |
Họ từ của тума́нный
Câu ví dụ với тума́нный
- Туманная погода затрудняет обзор. Thời tiết sương mù khiến khó mà nhìn thấy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13341371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
туманный nghĩa là gì?
туманный (tính từ) nghĩa là mù, sương mù, mịt mùng.
туманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тума́нный (phiên âm Latinh tumánnyj, IPA [tʊˈmanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.