TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тума́нный

tumánnyj[tʊˈmanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тума́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тума́нный nghĩa là mù, sương mù, mịt mùng.

Nghĩa của тума́нный

Tính từ

  1. Thuộc về sương mù, mù.
  2. окутанный туманном [phủ, có] sương mù, mịt mùng; (nghĩa bóng) (расплывчатый) lờ mờ, mơ hồ, mờ ảo.
    • тума́нное у́троbuổi sáng sương mù
  3. nghĩa bóng неопределённый, неясный Mù mịt, mờ mịt, mịt mù, mịt mờ, mơ hồ, lờ mờ, lơ mơ.
    • он име́ет весьма́ тума́нное представле́ние об э́томanh ta [có một sự] hiểu biết rất lơ mơ về vấn đề ấy, anh ta có một khái niệm rất mơ hồ về điều đó
    • тума́нная фра́заcâu nói mập mờ (mơ hồ, vu vơ)
  4. nghĩa bóng о глазах, взгляде Mơ màng, vu vơ, mơ hồ.
  5. о голове Ngây ngất, choáng váng, thẫn thờ.
  6. грустный Ủ rũ, buồn rầu, u sầu.

Biến cách của тума́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтума́нныйтума́нноетума́ннаятума́нные
Sinh cáchтума́нноготума́нноготума́ннойтума́нных
Tặng cáchтума́нномутума́нномутума́ннойтума́нным
Đối cáchтума́нный / тума́нноготума́нноетума́ннуютума́нные / тума́нных
Công cụ cáchтума́ннымтума́ннымтума́ннойтума́нными
Giới cáchтума́нномтума́нномтума́ннойтума́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тума́нный

So sánh hơn(по)тума́ннее

Họ từ của тума́нный

Câu ví dụ với тума́нный

  • Туманная погода затрудняет обзор. Thời tiết sương mù khiến khó mà nhìn thấy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13341371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

туманный nghĩa là gì?

туманный (tính từ) nghĩa là mù, sương mù, mịt mùng.

туманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тума́нный (phiên âm Latinh tumánnyj, IPA [tʊˈmanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.