ту́ндра
giống cáibất động vật
túndra[ˈtundrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ту́ндра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту́ндра nghĩa là đài nguyên.
Nghĩa của ту́ндра
Danh từ
- Đài nguyên.
Biến cách của ту́ндра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́ндра | ту́ндры |
| Sinh cách кого? чего? | ту́ндры | ту́ндр |
| Tặng cách кому? чему? | ту́ндре | ту́ндрам |
| Đối cách кого? что? | ту́ндру | ту́ндры |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́ндрой | ту́ндрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́ндре | ту́ндрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тундра nghĩa là gì?
тундра (danh từ) nghĩa là đài nguyên.
тундра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту́ндра (phiên âm Latinh túndra, IPA [ˈtundrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.