тунне́ль
Dấu sắc trên тунне́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тунне́ль nghĩa là đường hầm, đường ngầm.
Nghĩa của тунне́ль
Danh từ
- Đường hầm, đường ngầm.
- пешехо́дный тунне́льđường hầm bộ hành, lối ngầm qua đường
Biến cách của тунне́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тунне́ль | тунне́ли |
| Sinh cách кого? чего? | тунне́ля | тунне́лей |
| Tặng cách кому? чему? | тунне́лю | тунне́лям |
| Đối cách кого? что? | тунне́ль | тунне́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | тунне́лем | тунне́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | тунне́ле | тунне́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тунне́ль
Câu hỏi thường gặp
туннель nghĩa là gì?
туннель (danh từ) nghĩa là đường hầm, đường ngầm.
туннель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тунне́ль (phiên âm Latinh tunnɛ́lʹ, IPA [tʊˈn(ː)ɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.