Туни́с
giống đựcbất động vật
Tunís[tʊˈnʲis]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Туни́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Туни́с nghĩa là tuy-nít.
Nghĩa của Туни́с
Danh từ riêng
- Tuy-nít.
Biến cách của Туни́с (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Туни́с |
| Sinh cách кого? чего? | Туни́са |
| Tặng cách кому? чему? | Туни́су |
| Đối cách кого? что? | Туни́с |
| Công cụ cách кем? чем? | Туни́сом |
| Giới cách о ком? о чём? | Туни́се |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Тунис nghĩa là gì?
Тунис (danh từ riêng) nghĩa là tuy-nít.
Тунис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Туни́с (phiên âm Latinh Tunís, IPA [tʊˈnʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.