TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тупоконечный

tupokonečnyj giọng máy của trình duyệt

тупоконечный nghĩa là có đầu cùn, đầu bằng.

Nghĩa của тупоконечный

Tính từ

  1. Có đầu cùn, đầu bằng, đầu không nhọn.

Câu hỏi thường gặp

тупоконечный nghĩa là gì?

тупоконечный (tính từ) nghĩa là có đầu cùn, đầu bằng.

тупоконечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тупоконечный (phiên âm Latinh tupokonečnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.