TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тупоно́сый

tuponósyj[tʊpɐˈnosɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тупоно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тупоно́сый nghĩa là có mũi to.

Nghĩa của тупоно́сый

Tính từ

  1. Có mũi to; (с тостым клювом) [có] mỏ to, mỏ bằng; (о предметах) [có] mũi bằng, mũi không nhọn.
    • тупоно́сые боти́нкиđôi giày mũi bằng

Biến cách của тупоно́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтупоно́сыйтупоно́соетупоно́саятупоно́сые
Sinh cáchтупоно́соготупоно́соготупоно́сойтупоно́сых
Tặng cáchтупоно́сомутупоно́сомутупоно́сойтупоно́сым
Đối cáchтупоно́сый / тупоно́соготупоно́соетупоно́суютупоно́сые / тупоно́сых
Công cụ cáchтупоно́сымтупоно́сымтупоно́сойтупоно́сыми
Giới cáchтупоно́сомтупоно́сомтупоно́сойтупоно́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тупоносый nghĩa là gì?

тупоносый (tính từ) nghĩa là có mũi to.

тупоносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тупоно́сый (phiên âm Latinh tuponósyj, IPA [tʊpɐˈnosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.