тупоно́сый
Dấu sắc trên тупоно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тупоно́сый nghĩa là có mũi to.
Nghĩa của тупоно́сый
Tính từ
- Có mũi to; (с тостым клювом) [có] mỏ to, mỏ bằng; (о предметах) [có] mũi bằng, mũi không nhọn.
- тупоно́сые боти́нкиđôi giày mũi bằng
Biến cách của тупоно́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тупоно́сый | тупоно́сое | тупоно́сая | тупоно́сые |
| Sinh cách | тупоно́сого | тупоно́сого | тупоно́сой | тупоно́сых |
| Tặng cách | тупоно́сому | тупоно́сому | тупоно́сой | тупоно́сым |
| Đối cách | тупоно́сый / тупоно́сого | тупоно́сое | тупоно́сую | тупоно́сые / тупоно́сых |
| Công cụ cách | тупоно́сым | тупоно́сым | тупоно́сой | тупоно́сыми |
| Giới cách | тупоно́сом | тупоно́сом | тупоно́сой | тупоно́сых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тупоносый nghĩa là gì?
тупоносый (tính từ) nghĩa là có mũi to.
тупоносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тупоно́сый (phiên âm Latinh tuponósyj, IPA [tʊpɐˈnosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.