тур
tur[tur]
giọng máy của trình duyệt
тур nghĩa là tua, vòng, vòng đấu.
Nghĩa của тур
Danh từ
- круг танца [một] tua, vòng, vòng nhảy.
- часть состязаня Vòng đấu, vòng, tua.
- этап Vòng, lượt, đợt, tua.
Biến cách của тур (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́р | ту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ту́ра | ту́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ту́ру | ту́рам |
| Đối cách кого? что? | ту́р | ту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́ром | ту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́ре | ту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тур
Câu hỏi thường gặp
тур nghĩa là gì?
тур (danh từ) nghĩa là tua, vòng, vòng đấu.
тур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тур (phiên âm Latinh tur, IPA [tur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.