TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тур

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tur[tur] giọng máy của trình duyệt

тур nghĩa là tua, vòng, vòng đấu.

Nghĩa của тур

Danh từ

  1. круг танца [một] tua, vòng, vòng nhảy.
  2. часть состязаня Vòng đấu, vòng, tua.
  3. этап Vòng, lượt, đợt, tua.

Biến cách của тур (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ту́рту́ры
Sinh cách кого? чего?ту́рату́ров
Tặng cách кому? чему?ту́руту́рам
Đối cách кого? что?ту́рту́ры
Công cụ cách кем? чем?ту́ромту́рами
Giới cách о ком? о чём?ту́рету́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тур

Câu hỏi thường gặp

тур nghĩa là gì?

тур (danh từ) nghĩa là tua, vòng, vòng đấu.

тур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тур (phiên âm Latinh tur, IPA [tur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.