TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

турби́нный

turbínnyj[tʊrˈbʲinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên турби́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

турби́нный nghĩa là tua-bin, tuốc-bin.

Nghĩa của турби́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tuabin, tua-bin, tuốc-bin, tuyếc-bin; (осуществляемый с помощью турбины) [dùng, chạy bằng] tuabin, tua-bin, tuốc-bin, tuyếc-bin.

Biến cách của турби́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтурби́нныйтурби́нноетурби́ннаятурби́нные
Sinh cáchтурби́нноготурби́нноготурби́ннойтурби́нных
Tặng cáchтурби́нномутурби́нномутурби́ннойтурби́нным
Đối cáchтурби́нный / турби́нноготурби́нноетурби́ннуютурби́нные / турби́нных
Công cụ cáchтурби́ннымтурби́ннымтурби́ннойтурби́нными
Giới cáchтурби́нномтурби́нномтурби́ннойтурби́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

турбинный nghĩa là gì?

турбинный (tính từ) nghĩa là tua-bin, tuốc-bin.

турбинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là турби́нный (phiên âm Latinh turbínnyj, IPA [tʊrˈbʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.