ту̀рбореакти́вный
Dấu sắc trên ту̀рбореакти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту̀рбореакти́вный nghĩa là tuabin phản lực, phản lực tuabin.
Nghĩa của ту̀рбореакти́вный
Tính từ
- hàng không [dùng] tuabin phản lực, phản lực tuabin.
- турбореактивный самолётmáy bay tuabin phản lực
- турбореактивный дви́гательđộng cơ tuabin phản lực
Biến cách của ту̀рбореакти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту̀рбореакти́вный | ту̀рбореакти́вное | ту̀рбореакти́вная | ту̀рбореакти́вные |
| Sinh cách | ту̀рбореакти́вного | ту̀рбореакти́вного | ту̀рбореакти́вной | ту̀рбореакти́вных |
| Tặng cách | ту̀рбореакти́вному | ту̀рбореакти́вному | ту̀рбореакти́вной | ту̀рбореакти́вным |
| Đối cách | ту̀рбореакти́вный / ту̀рбореакти́вного | ту̀рбореакти́вное | ту̀рбореакти́вную | ту̀рбореакти́вные / ту̀рбореакти́вных |
| Công cụ cách | ту̀рбореакти́вным | ту̀рбореакти́вным | ту̀рбореакти́вной | ту̀рбореакти́вными |
| Giới cách | ту̀рбореакти́вном | ту̀рбореакти́вном | ту̀рбореакти́вной | ту̀рбореакти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
турбореактивный nghĩa là gì?
турбореактивный (tính từ) nghĩa là tuabin phản lực, phản lực tuabin.
турбореактивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту̀рбореакти́вный (phiên âm Latinh tùrboreaktívnyj, IPA [ˌturbərʲɪɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.