TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ту̀рбореакти́вный

tùrboreaktívnyj[ˌturbərʲɪɐkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ту̀рбореакти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ту̀рбореакти́вный nghĩa là tuabin phản lực, phản lực tuabin.

Nghĩa của ту̀рбореакти́вный

Tính từ

  1. hàng không [dùng] tuabin phản lực, phản lực tuabin.
    • турбореактивный самолётmáy bay tuabin phản lực
    • турбореактивный дви́гательđộng cơ tuabin phản lực

Biến cách của ту̀рбореакти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту̀рбореакти́вныйту̀рбореакти́вноету̀рбореакти́внаяту̀рбореакти́вные
Sinh cáchту̀рбореакти́вноготу̀рбореакти́вноготу̀рбореакти́внойту̀рбореакти́вных
Tặng cáchту̀рбореакти́вномуту̀рбореакти́вномуту̀рбореакти́внойту̀рбореакти́вным
Đối cáchту̀рбореакти́вный / ту̀рбореакти́вноготу̀рбореакти́вноету̀рбореакти́внуюту̀рбореакти́вные / ту̀рбореакти́вных
Công cụ cáchту̀рбореакти́внымту̀рбореакти́внымту̀рбореакти́внойту̀рбореакти́вными
Giới cáchту̀рбореакти́вномту̀рбореакти́вномту̀рбореакти́внойту̀рбореакти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

турбореактивный nghĩa là gì?

турбореактивный (tính từ) nghĩa là tuabin phản lực, phản lực tuabin.

турбореактивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ту̀рбореакти́вный (phiên âm Latinh tùrboreaktívnyj, IPA [ˌturbərʲɪɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.