TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

турбовинтовой

turbovintovoj giọng máy của trình duyệt

турбовинтовой nghĩa là dùng tuabin cánh quạt, cánh quạt tuabin.

Nghĩa của турбовинтовой

Tính từ

  1. Dùng tuabin cánh quạt, cánh quạt tuabin.
    • турбовинтово́й самолётmáy bay tuabin cánh quạt
    • турбовинтово́й дви́гательđộng cơ tuabin cánh quạt

Câu hỏi thường gặp

турбовинтовой nghĩa là gì?

турбовинтовой (tính từ) nghĩa là dùng tuabin cánh quạt, cánh quạt tuabin.

турбовинтовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là турбовинтовой (phiên âm Latinh turbovintovoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.