TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

туре́цкий

giống đựcbất động vật
turéckij[tʊˈrʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên туре́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

туре́цкий nghĩa là Thuộc về thổ-nhĩ-kỳ; Thổ ((viết tắt)).

Nghĩa của туре́цкий

Tính từ

  1. Thuộc về thổ-nhĩ-kỳ; Thổ ((viết tắt)).
    • турецкий язы́кtiếng Thổ-nhĩ-kỳ
    • сиде́ть по-ту́рецкиngồi xếp bằng

Biến cách của туре́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтуре́цкийтуре́цкоетуре́цкаятуре́цкие
Sinh cáchтуре́цкоготуре́цкоготуре́цкойтуре́цких
Tặng cáchтуре́цкомутуре́цкомутуре́цкойтуре́цким
Đối cáchтуре́цкий / туре́цкоготуре́цкоетуре́цкуютуре́цкие / туре́цких
Công cụ cáchтуре́цкимтуре́цкимтуре́цкойтуре́цкими
Giới cáchтуре́цкомтуре́цкомтуре́цкойтуре́цких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với туре́цкий

  • Я пытаюсь выучить турецкий. Tôi đang cố học tiếng Thổ Nhĩ Kì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13710429
  • Я пытаюсь учить турецкий. Tôi đang cố học tiếng Thổ Nhĩ Kì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13710430
  • DeepL также переводит текст, написанный на латыни, на турецкий! DeepL cũng dịch được văn bản tiếng Latin sang tiếng Thổ Nhĩ Kì! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909842
  • В турецком языке много персидских слов. Trong tiếng Thổ có nhiều từ tiếng Ba Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8912812
  • Как ты скажешь это на турецком? Cái này trong tiếng Thổ Nhĩ Kì thì nói thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12597530
  • В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

турецкий nghĩa là gì?

турецкий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thổ-nhĩ-kỳ; Thổ ((viết tắt)).

турецкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là туре́цкий (phiên âm Latinh turéckij, IPA [tʊˈrʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.