тури́ст
Dấu sắc trên тури́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тури́ст nghĩa là người du lịch, khách du lịch.
Nghĩa của тури́ст
Danh từ
- Người du lịch, khách du lịch, du khách; (спорсмен) vận động viên du lịch, nhà thể thao du lịch.
Biến cách của тури́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тури́ст | тури́сты |
| Sinh cách кого? чего? | тури́ста | тури́стов |
| Tặng cách кому? чему? | тури́сту | тури́стам |
| Đối cách кого? что? | тури́ста | тури́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | тури́стом | тури́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | тури́сте | тури́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với тури́ст
- Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.Tatoeba #7027197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
турист nghĩa là gì?
турист (danh từ) nghĩa là người du lịch, khách du lịch.
турист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тури́ст (phiên âm Latinh turíst, IPA [tʊˈrʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.