туристи́ческий
Dấu sắc trên туристи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
туристи́ческий nghĩa là Thuộc về du lịch.
Nghĩa của туристи́ческий
Tính từ
- Thuộc về du lịch.
- туристический похо́дchuyến đi du lịch
Biến cách của туристи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | туристи́ческий | туристи́ческое | туристи́ческая | туристи́ческие |
| Sinh cách | туристи́ческого | туристи́ческого | туристи́ческой | туристи́ческих |
| Tặng cách | туристи́ческому | туристи́ческому | туристи́ческой | туристи́ческим |
| Đối cách | туристи́ческий / туристи́ческого | туристи́ческое | туристи́ческую | туристи́ческие / туристи́ческих |
| Công cụ cách | туристи́ческим | туристи́ческим | туристи́ческой | туристи́ческими |
| Giới cách | туристи́ческом | туристи́ческом | туристи́ческой | туристи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với туристи́ческий
- Я хотел бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586832
- Я хотела бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586833
- Я хочу получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
туристический nghĩa là gì?
туристический (tính từ) nghĩa là Thuộc về du lịch.
туристический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туристи́ческий (phiên âm Latinh turistíčeskij, IPA [tʊrʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.