TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

туркме́нский

turkménskij[tʊrkˈmʲenskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên туркме́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

туркме́нский nghĩa là tuyếc-mê-ni.

Nghĩa của туркме́нский

Tính từ

  1. Thuộc về tuyếc-mê-ni-a, Tuyếc-mê-ni.
    • туркменский язы́кtiếng Tuyếc-mê-ni-a

Biến cách của туркме́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтуркме́нскийтуркме́нскоетуркме́нскаятуркме́нские
Sinh cáchтуркме́нскоготуркме́нскоготуркме́нскойтуркме́нских
Tặng cáchтуркме́нскомутуркме́нскомутуркме́нскойтуркме́нским
Đối cáchтуркме́нский / туркме́нскоготуркме́нскоетуркме́нскуютуркме́нские / туркме́нских
Công cụ cáchтуркме́нскимтуркме́нскимтуркме́нскойтуркме́нскими
Giới cáchтуркме́нскомтуркме́нскомтуркме́нскойтуркме́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

туркменский nghĩa là gì?

туркменский (tính từ) nghĩa là tuyếc-mê-ni.

туркменский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là туркме́нский (phiên âm Latinh turkménskij, IPA [tʊrkˈmʲenskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.