TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

турни́рный

turnírnyj[tʊrˈnʲirnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên турни́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

турни́рный nghĩa là đấu loại.

Nghĩa của турни́рный

Tính từ

  1. Thuộc về đấu vòng, đấu loại.
    • турни́рная табли́цаbảng đấu vòng

Biến cách của турни́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтурни́рныйтурни́рноетурни́рнаятурни́рные
Sinh cáchтурни́рноготурни́рноготурни́рнойтурни́рных
Tặng cáchтурни́рномутурни́рномутурни́рнойтурни́рным
Đối cáchтурни́рный / турни́рноготурни́рноетурни́рнуютурни́рные / турни́рных
Công cụ cáchтурни́рнымтурни́рнымтурни́рнойтурни́рными
Giới cáchтурни́рномтурни́рномтурни́рнойтурни́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

турнирный nghĩa là gì?

турнирный (tính từ) nghĩa là đấu loại.

турнирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là турни́рный (phiên âm Latinh turnírnyj, IPA [tʊrˈnʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.