турни́рный
Dấu sắc trên турни́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
турни́рный nghĩa là đấu loại.
Nghĩa của турни́рный
Tính từ
- Thuộc về đấu vòng, đấu loại.
- турни́рная табли́цаbảng đấu vòng
Biến cách của турни́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | турни́рный | турни́рное | турни́рная | турни́рные |
| Sinh cách | турни́рного | турни́рного | турни́рной | турни́рных |
| Tặng cách | турни́рному | турни́рному | турни́рной | турни́рным |
| Đối cách | турни́рный / турни́рного | турни́рное | турни́рную | турни́рные / турни́рных |
| Công cụ cách | турни́рным | турни́рным | турни́рной | турни́рными |
| Giới cách | турни́рном | турни́рном | турни́рной | турни́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
турнирный nghĩa là gì?
турнирный (tính từ) nghĩa là đấu loại.
турнирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là турни́рный (phiên âm Latinh turnírnyj, IPA [tʊrˈnʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.