турфи́рма
Dấu sắc trên турфи́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
турфи́рма nghĩa là công ti du lịch.
Nghĩa của турфи́рма
Danh từ
- Công ti du lịch.
Biến cách của турфи́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | турфи́рма | турфи́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | турфи́рмы | турфи́рм |
| Tặng cách кому? чему? | турфи́рме | турфи́рмам |
| Đối cách кого? что? | турфи́рму | турфи́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | турфи́рмой | турфи́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | турфи́рме | турфи́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
турфирма nghĩa là gì?
турфирма (danh từ) nghĩa là công ti du lịch.
турфирма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là турфи́рма (phiên âm Latinh turfírma, IPA [ˌturˈfʲirmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.