TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ту́склый

túsklyj[ˈtuskɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ту́склый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ту́склый nghĩa là mờ, đục, không bóng, không sáng.

Nghĩa của ту́склый

Tính từ

  1. непрозрачный Mờ, đục, mờ đục, không trong.
  2. без блеска Không bóng, không sáng, đùng đục, tối màu.
  3. поблёкший [đã] phai mờ, phai nhạt, bạc màu.
  4. нечёткий Mờ mờ, lờ mờ, mờ ảo.
    • ту́склое стекло́kính mờ, thủy tinh đục
    • ту́склое серебро́bạc tối màu (không bóng, không sáng)
    • ту́склые кра́скиnhững màu đã bạc
  5. неяркий Lù mù, lu mờ, lờ mờ, râm, xám xịt, tối trời.
    • тусклый фона́рьngọn đèn lù mù (lu mờ)
    • тусклый деньngày râm (xám xịt)
  6. nghĩa bóng невыразительный Mờ hồ, lờ đờ, đờ dại, vu vơ, không linh hoạt, không sinh động.
    • тусклый взглядcái nhìn mơ hồ (lờ đờ, đờ dại)
  7. nghĩa bóng бессодержательный Nhạt nhẽo, vô vị, buồn chán, buồn tẻ.
    • ту́склая жизьcuộc sống nhạt nhẽo, đời sống vô vị

Biến cách của ту́склый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́склыйту́склоету́склаяту́склые
Sinh cáchту́склоготу́склоготу́склойту́склых
Tặng cáchту́скломуту́скломуту́склойту́склым
Đối cáchту́склый / ту́склоготу́склоету́склуюту́склые / ту́склых
Công cụ cáchту́склымту́склымту́склойту́склыми
Giới cáchту́скломту́скломту́склойту́склых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ту́склый

So sánh hơn(по)тускле́е

Họ từ của ту́склый

Câu ví dụ với ту́склый

  • Не читайте при тусклом свете - это вредно для ваших глаз. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тусклый nghĩa là gì?

тусклый (tính từ) nghĩa là mờ, đục, không bóng, không sáng.

тусклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ту́склый (phiên âm Latinh túsklyj, IPA [ˈtuskɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.