тусова́ться
Dấu sắc trên тусова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тусова́ться nghĩa là tụ tập, đi chơi.
Nghĩa của тусова́ться
Động từ
- tiếng lóng Tụ tập, đi chơi (cùng bạn bè).
Chia động từ тусова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тусу́юсь |
| ты | тусу́ешься |
| он / она́ / оно́ | тусу́ется |
| мы | тусу́емся |
| вы | тусу́етесь |
| они́ | тусу́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тусоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тусова́лся |
| Giống cái (она́) | тусова́лась |
| Giống trung (оно́) | тусова́лось |
| Số nhiều (они́) | тусова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тусу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тусу́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
тусоваться nghĩa là gì?
тусоваться (động từ) nghĩa là tụ tập, đi chơi.
тусоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тусова́ться (phiên âm Latinh tusovátʹsja, IPA [tʊsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.