тут
тут nghĩa là ở đây, ở đó, khi ấy, lúc ấy.
Nghĩa của тут
Phó từ
- о месте Ở đây, ở đó, ở chỗ này, đến đây, đến đó, đến chỗ này.
- о времени Khi ấy, lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giơ.
- в этом случае Trong trường hợp đó.
- в этом Trong vấn đề ấy, trong việc đó.
- тут жеngay lúc đó, ngay tức thì, ngay tức khắc
- он тут как тут!vừa nhắc tới thì nó đã đến ngay!
- и всё тут!thế là hết chuyện!, đến đây là hết!
Danh từ
- Dâu, dâu tằm, dâu ta.
Biến cách của тут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́т | ту́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ту́та | ту́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ту́ту | ту́там |
| Đối cách кого? что? | ту́т | ту́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́том | ту́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́те | ту́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тут
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của тут
Câu ví dụ với тут
- До меня тут интересный слух дошел. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2666796
- Тут происходят какие-то очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985460
- Какой сорт апельсинов ты тут выращиваешь? Anh đang trồng loại cam nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299131
- "Ты что тут делаешь?" - "Вас дожидаюсь". "Bạn đang làm gì ở đây thế?" "Tôi đang chờ bạn đấy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176882
- Можно остаться тут немножко подольше? Ở đây lâu hơn một chút có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #574075
- Я жил тут три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584950
- Сматывайся, пока они тебя тут не увидели. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015467
- Сматывайтесь, пока они вас тут не увидели. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тут nghĩa là gì?
тут (phó từ, danh từ) nghĩa là ở đây, ở đó, khi ấy, lúc ấy.
тут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тут (phiên âm Latinh tut, IPA [tut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.