ту́товник
Dấu sắc trên ту́товник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту́товник nghĩa là dâu, dâu tằm, bãi dâu, vườn dâu.
Nghĩa của ту́товник
Danh từ
- thực vật học [cây] dâu, dâu tằm (Morus alba).
- участок Bãi dâu, vườn dâu.
Biến cách của ту́товник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́товник | ту́товники |
| Sinh cách кого? чего? | ту́товника | ту́товников |
| Tặng cách кому? чему? | ту́товнику | ту́товникам |
| Đối cách кого? что? | ту́товник | ту́товники |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́товником | ту́товниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́товнике | ту́товниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тутовник nghĩa là gì?
тутовник (danh từ) nghĩa là dâu, dâu tằm, bãi dâu, vườn dâu.
тутовник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту́товник (phiên âm Latinh tútovnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.