ту́товый
tútovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ту́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту́товый nghĩa là dâu tằm.
Nghĩa của ту́товый
Tính từ
- Thuộc về dâu, dâu tằm.
- ту́товая я́годаquả dâu
- тутовый шелкопря́д[con] tằm (Bombyxmori)
Biến cách của ту́товый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту́товый | ту́товое | ту́товая | ту́товые |
| Sinh cách | ту́тового | ту́тового | ту́товой | ту́товых |
| Tặng cách | ту́товому | ту́товому | ту́товой | ту́товым |
| Đối cách | ту́товый | ту́товое | ту́товую | ту́товые |
| Công cụ cách | ту́товым | ту́товым | ту́товой | ту́товыми |
| Giới cách | ту́товом | ту́товом | ту́товой | ту́товых |
| Dạng ngắn | ту́тов | ту́тово | ту́това | ту́товы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тутовый nghĩa là gì?
тутовый (tính từ) nghĩa là dâu tằm.
тутовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту́товый (phiên âm Latinh tútovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.