TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ту́фля

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
túflja[ˈtuflʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ту́фля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ту́фля nghĩa là giày.

Nghĩa của ту́фля

Danh từ

  1. Giày.

Biến cách của ту́фля (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ту́фляту́фли
Sinh cách кого? чего?ту́флиту́фель
Tặng cách кому? чему?ту́флету́флям
Đối cách кого? что?ту́флюту́фли
Công cụ cách кем? чем?ту́флейту́флями
Giới cách о ком? о чём?ту́флету́флях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ту́фля

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ту́фля

  • Я купил пару туфель. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613361
  • Это самые безобразные туфли, что я когда-либо видел. Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5630050
  • Том съел мою туфлю. Tom đã ăn giày của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10370198
  • Наденьте туфли. Xỏ giày vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

туфля nghĩa là gì?

туфля (danh từ) nghĩa là giày.

туфля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ту́фля (phiên âm Latinh túflja, IPA [ˈtuflʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.