туф
giống đựcbất động vật
tuf[tuf]
giọng máy của trình duyệt
туф nghĩa là đá tuf.
Nghĩa của туф
Danh từ
- Đá tuf, tup.
Biến cách của туф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ту́ф | ту́фы |
| Sinh cách кого? чего? | ту́фа | ту́фов |
| Tặng cách кому? чему? | ту́фу | ту́фам |
| Đối cách кого? что? | ту́ф | ту́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | ту́фом | ту́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | ту́фе | ту́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
туф nghĩa là gì?
туф (danh từ) nghĩa là đá tuf.
туф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là туф (phiên âm Latinh tuf, IPA [tuf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.