TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ту́чность

giống cáibất động vật
túčnostʹ[ˈtut͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ту́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ту́чность nghĩa là phì nộn, béo phị, phì nhiêu, màu mỡ.

Nghĩa của ту́чность

Danh từ

  1. полнота [sự] phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt.
  2. земли [sự, độ] phì nhiêu, màu mỡ, mầu mỡ; phì ((viết tắt)).
  3. травы́ [sự] rậm rạp, tươi tốt, non mọng.

Biến cách của ту́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ту́чностьту́чности
Sinh cách кого? чего?ту́чноститу́чностей
Tặng cách кому? чему?ту́чноститу́чностям
Đối cách кого? что?ту́чностьту́чности
Công cụ cách кем? чем?ту́чностьюту́чностями
Giới cách о ком? о чём?ту́чноститу́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тучность nghĩa là gì?

тучность (danh từ) nghĩa là phì nộn, béo phị, phì nhiêu, màu mỡ.

тучность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ту́чность (phiên âm Latinh túčnostʹ, IPA [ˈtut͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.