TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ту́чный

túčnyj[ˈtut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ту́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ту́чный nghĩa là béo, phì nộn, phì nhiêu, màu mỡ.

Nghĩa của ту́чный

Tính từ

  1. полный Béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạp.
    • тучный челове́кngười phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
    • ту́чные коро́выnhững con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)
  2. о земле Phì nhiêu, màu mỡ, mầu mỡ.
  3. о траве Rậm rạp, tươi tốt, non mọng.

Biến cách của ту́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́чныйту́чноету́чнаяту́чные
Sinh cáchту́чноготу́чноготу́чнойту́чных
Tặng cáchту́чномуту́чномуту́чнойту́чным
Đối cáchту́чный / ту́чноготу́чноету́чнуюту́чные / ту́чных
Công cụ cáchту́чнымту́чнымту́чнойту́чными
Giới cáchту́чномту́чномту́чнойту́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ту́чный

So sánh hơn(по)тучне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ту́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của ту́чный

Câu hỏi thường gặp

тучный nghĩa là gì?

тучный (tính từ) nghĩa là béo, phì nộn, phì nhiêu, màu mỡ.

тучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ту́чный (phiên âm Latinh túčnyj, IPA [ˈtut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.