ту́чный
Dấu sắc trên ту́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ту́чный nghĩa là béo, phì nộn, phì nhiêu, màu mỡ.
Nghĩa của ту́чный
Tính từ
- полный Béo, phì nộn, béo phị, béo phệ, béo tốt, mập mạp.
- тучный челове́кngười phì nộn (béo phị, béo phệ, béo quay, phục phịch)
- ту́чные коро́выnhững con bò béo tốt (mập mạp, béo mập)
- о земле Phì nhiêu, màu mỡ, mầu mỡ.
- о траве Rậm rạp, tươi tốt, non mọng.
Biến cách của ту́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту́чный | ту́чное | ту́чная | ту́чные |
| Sinh cách | ту́чного | ту́чного | ту́чной | ту́чных |
| Tặng cách | ту́чному | ту́чному | ту́чной | ту́чным |
| Đối cách | ту́чный / ту́чного | ту́чное | ту́чную | ту́чные / ту́чных |
| Công cụ cách | ту́чным | ту́чным | ту́чной | ту́чными |
| Giới cách | ту́чном | ту́чном | ту́чной | ту́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ту́чный
| So sánh hơn | (по)тучне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ту́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của ту́чный
Câu hỏi thường gặp
тучный nghĩa là gì?
тучный (tính từ) nghĩa là béo, phì nộn, phì nhiêu, màu mỡ.
тучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ту́чный (phiên âm Latinh túčnyj, IPA [ˈtut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.