тушка́нчик
Dấu sắc trên тушка́нчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тушка́нчик nghĩa là con chuột nhảy.
Nghĩa của тушка́нчик
Danh từ
- Con chuột nhảy (Allactaga saltator).
Biến cách của тушка́нчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тушка́нчик | тушка́нчики |
| Sinh cách кого? чего? | тушка́нчика | тушка́нчиков |
| Tặng cách кому? чему? | тушка́нчику | тушка́нчикам |
| Đối cách кого? что? | тушка́нчика | тушка́нчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | тушка́нчиком | тушка́нчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | тушка́нчике | тушка́нчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тушканчик nghĩa là gì?
тушканчик (danh từ) nghĩa là con chuột nhảy.
тушканчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тушка́нчик (phiên âm Latinh tuškánčik, IPA [tʊʂˈkanʲt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.