тушёный
tušónyj[tʊˈʂonɨj]
giọng máy của trình duyệt
тушёный nghĩa là đã ninh, hầm.
Nghĩa của тушёный
Tính từ
- Đã ninh, hầm, tần, rim, om, nẫu nhừ.
- тушёное мя́соthịt ninh (hầm, rim, nẫu nhừ)
Biến cách của тушёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тушёный | тушёное | тушёная | тушёные |
| Sinh cách | тушёного | тушёного | тушёной | тушёных |
| Tặng cách | тушёному | тушёному | тушёной | тушёным |
| Đối cách | тушёный / тушёного | тушёное | тушёную | тушёные / тушёных |
| Công cụ cách | тушёным | тушёным | тушёной | тушёными |
| Giới cách | тушёном | тушёном | тушёной | тушёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тушёный nghĩa là gì?
тушёный (tính từ) nghĩa là đã ninh, hầm.
тушёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тушёный (phiên âm Latinh tušónyj, IPA [tʊˈʂonɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.