TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тушёный

tušónyj[tʊˈʂonɨj] giọng máy của trình duyệt

тушёный nghĩa là đã ninh, hầm.

Nghĩa của тушёный

Tính từ

  1. Đã ninh, hầm, tần, rim, om, nẫu nhừ.
    • тушёное мя́соthịt ninh (hầm, rim, nẫu nhừ)

Biến cách của тушёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтушёныйтушёноетушёнаятушёные
Sinh cáchтушёноготушёноготушёнойтушёных
Tặng cáchтушёномутушёномутушёнойтушёным
Đối cáchтушёный / тушёноготушёноетушёнуютушёные / тушёных
Công cụ cáchтушёнымтушёнымтушёнойтушёными
Giới cáchтушёномтушёномтушёнойтушёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тушёный nghĩa là gì?

тушёный (tính từ) nghĩa là đã ninh, hầm.

тушёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тушёный (phiên âm Latinh tušónyj, IPA [tʊˈʂonɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.