TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

туши́ть

thể chưa hoàn thành
tušítʹ[tʊˈʂɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên туши́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

туши́ть nghĩa là dập tắt, dập.

Nghĩa của туши́ть

Động từ

  1. Dập tắt.
  2. Dập.
  3. Tắt.
  4. Hầm, ninh.

Cặp thể của туши́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ туши́ть

NgôiHiện tại
ятушу́
тыту́шишь
он / она́ / оно́ту́шит
мыту́шим
выту́шите
они́ту́шат

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тушить.

Quá khứ

Giống đực (он)туши́л
Giống cái (она́)туши́ла
Giống trung (оно́)туши́ло
Số nhiều (они́)туши́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)туши́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)туши́те

Họ từ của туши́ть

Câu hỏi thường gặp

тушить nghĩa là gì?

тушить (động từ) nghĩa là dập tắt, dập.

тушить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là туши́ть (phiên âm Latinh tušítʹ, IPA [tʊˈʂɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.