TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тушёвка

giống cái
tušjóvka giọng máy của trình duyệt

тушёвка nghĩa là đánh bóng, bóng, mảng bóng.

Nghĩa của тушёвка

Danh từ

  1. действие [sự] đánh bóng.
  2. штрихи Bóng, mảng bóng.

Câu hỏi thường gặp

тушёвка nghĩa là gì?

тушёвка (danh từ) nghĩa là đánh bóng, bóng, mảng bóng.

тушёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тушёвка (phiên âm Latinh tušjóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.