тща́тельность
Dấu sắc trên тща́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тща́тельность nghĩa là cẩn thận, chu đáo.
Nghĩa của тща́тельность
Danh từ
- [Tính, sự] cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽ.
Biến cách của тща́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тща́тельность |
| Sinh cách кого? чего? | тща́тельности |
| Tặng cách кому? чему? | тща́тельности |
| Đối cách кого? что? | тща́тельность |
| Công cụ cách кем? чем? | тща́тельностью |
| Giới cách о ком? о чём? | тща́тельности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тщательность nghĩa là gì?
тщательность (danh từ) nghĩa là cẩn thận, chu đáo.
тщательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тща́тельность (phiên âm Latinh tščátelʹnostʹ, IPA [ˈt͡ɕɕːætʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.