TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тщеду́шный

tščedúšnyj[t͡ɕɕːɪˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тщеду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тщеду́шный nghĩa là gầy còm, gầy nhom.

Nghĩa của тщеду́шный

Tính từ

  1. Gầy còm, gầy nhom, ốm yếu, suy nhược, òi ọp.

Biến cách của тщеду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтщеду́шныйтщеду́шноетщеду́шнаятщеду́шные
Sinh cáchтщеду́шноготщеду́шноготщеду́шнойтщеду́шных
Tặng cáchтщеду́шномутщеду́шномутщеду́шнойтщеду́шным
Đối cáchтщеду́шный / тщеду́шноготщеду́шноетщеду́шнуютщеду́шные / тщеду́шных
Công cụ cáchтщеду́шнымтщеду́шнымтщеду́шнойтщеду́шными
Giới cáchтщеду́шномтщеду́шномтщеду́шнойтщеду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тщеду́шный

So sánh hơn(по)тщеду́шнее

Câu hỏi thường gặp

тщедушный nghĩa là gì?

тщедушный (tính từ) nghĩa là gầy còm, gầy nhom.

тщедушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тщеду́шный (phiên âm Latinh tščedúšnyj, IPA [t͡ɕɕːɪˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.