тщеду́шный
Dấu sắc trên тщеду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тщеду́шный nghĩa là gầy còm, gầy nhom.
Nghĩa của тщеду́шный
Tính từ
- Gầy còm, gầy nhom, ốm yếu, suy nhược, òi ọp.
Biến cách của тщеду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тщеду́шный | тщеду́шное | тщеду́шная | тщеду́шные |
| Sinh cách | тщеду́шного | тщеду́шного | тщеду́шной | тщеду́шных |
| Tặng cách | тщеду́шному | тщеду́шному | тщеду́шной | тщеду́шным |
| Đối cách | тщеду́шный / тщеду́шного | тщеду́шное | тщеду́шную | тщеду́шные / тщеду́шных |
| Công cụ cách | тщеду́шным | тщеду́шным | тщеду́шной | тщеду́шными |
| Giới cách | тщеду́шном | тщеду́шном | тщеду́шной | тщеду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тщеду́шный
| So sánh hơn | (по)тщеду́шнее |
Câu hỏi thường gặp
тщедушный nghĩa là gì?
тщедушный (tính từ) nghĩa là gầy còm, gầy nhom.
тщедушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тщеду́шный (phiên âm Latinh tščedúšnyj, IPA [t͡ɕɕːɪˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.