тщесла́вие
Dấu sắc trên тщесла́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тщесла́вие nghĩa là hiếu danh, hám danh.
Nghĩa của тщесла́вие
Danh từ
- [Tính, thói] hiếu danh, hám danh, hư vinh, hư danh.
Biến cách của тщесла́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тщесла́вие | тщесла́вия |
| Sinh cách кого? чего? | тщесла́вия | тщесла́вий |
| Tặng cách кому? чему? | тщесла́вию | тщесла́виям |
| Đối cách кого? что? | тщесла́вие | тщесла́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | тщесла́вием | тщесла́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | тщесла́вии | тщесла́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тщеславие nghĩa là gì?
тщеславие (danh từ) nghĩa là hiếu danh, hám danh.
тщеславие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тщесла́вие (phiên âm Latinh tščeslávije, IPA [t͡ɕɕːɪsˈɫavʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.