TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тщесла́вный

tščeslávnyj[t͡ɕɕːɪsˈɫavnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тщесла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тщесла́вный nghĩa là hiếu danh, hám danh.

Nghĩa của тщесла́вный

Tính từ

  1. Hiếu danh, hám danh, háu danh, thích hư vinh, thích hư danh, thích danh vọng.

Biến cách của тщесла́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтщесла́вныйтщесла́вноетщесла́внаятщесла́вные
Sinh cáchтщесла́вноготщесла́вноготщесла́внойтщесла́вных
Tặng cáchтщесла́вномутщесла́вномутщесла́внойтщесла́вным
Đối cáchтщесла́вный / тщесла́вноготщесла́вноетщесла́внуютщесла́вные / тщесла́вных
Công cụ cáchтщесла́внымтщесла́внымтщесла́внойтщесла́вными
Giới cáchтщесла́вномтщесла́вномтщесла́внойтщесла́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тщеславный nghĩa là gì?

тщеславный (tính từ) nghĩa là hiếu danh, hám danh.

тщеславный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тщесла́вный (phiên âm Latinh tščeslávnyj, IPA [t͡ɕɕːɪsˈɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.