тщесла́вный
Dấu sắc trên тщесла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тщесла́вный nghĩa là hiếu danh, hám danh.
Nghĩa của тщесла́вный
Tính từ
- Hiếu danh, hám danh, háu danh, thích hư vinh, thích hư danh, thích danh vọng.
Biến cách của тщесла́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тщесла́вный | тщесла́вное | тщесла́вная | тщесла́вные |
| Sinh cách | тщесла́вного | тщесла́вного | тщесла́вной | тщесла́вных |
| Tặng cách | тщесла́вному | тщесла́вному | тщесла́вной | тщесла́вным |
| Đối cách | тщесла́вный / тщесла́вного | тщесла́вное | тщесла́вную | тщесла́вные / тщесла́вных |
| Công cụ cách | тщесла́вным | тщесла́вным | тщесла́вной | тщесла́вными |
| Giới cách | тщесла́вном | тщесла́вном | тщесла́вной | тщесла́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тщеславный nghĩa là gì?
тщеславный (tính từ) nghĩa là hiếu danh, hám danh.
тщеславный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тщесла́вный (phiên âm Latinh tščeslávnyj, IPA [t͡ɕɕːɪsˈɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.