ты́квенный
týkvennyj[ˈtɨkvʲɪn(ː)ɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ты́квенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ты́квенный nghĩa là bầu.
Nghĩa của ты́квенный
Tính từ
- Thuộc về bí, bầu.
Biến cách của ты́квенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ты́квенный | ты́квенное | ты́квенная | ты́квенные |
| Sinh cách | ты́квенного | ты́квенного | ты́квенной | ты́квенных |
| Tặng cách | ты́квенному | ты́квенному | ты́квенной | ты́квенным |
| Đối cách | ты́квенный / ты́квенного | ты́квенное | ты́квенную | ты́квенные / ты́квенных |
| Công cụ cách | ты́квенным | ты́квенным | ты́квенной | ты́квенными |
| Giới cách | ты́квенном | ты́квенном | ты́квенной | ты́квенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тыквенный nghĩa là gì?
тыквенный (tính từ) nghĩa là bầu.
тыквенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ты́квенный (phiên âm Latinh týkvennyj, IPA [ˈtɨkvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.