тыл
giống đựcbất động vật
tyl[tɨɫ]
giọng máy của trình duyệt
тыл nghĩa là phần sau, phía sau, hậu phương.
Nghĩa của тыл
Danh từ
- задняя часть, сторона Phần sau, phía sau, mặt sau, sau lưng.
- воен.(территория) hậu tuyến, hậu phương, hậu cứ, tuyến sau
- бли́жний тылtrung tuyến, hậu phương gần
- глубо́кий тылhậu tuyến sâu, hậu phương xa
- в противоположность фронту [vùng] hậu phương.
- Ngôn ngữ.
Biến cách của тыл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ты́л | тылы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ты́ла | тыло́в |
| Tặng cách кому? чему? | ты́лу | тыла́м |
| Đối cách кого? что? | ты́л | тылы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ты́лом | тыла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ты́ле | тыла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тыл
Đồng nghĩa
Họ từ của тыл
Câu hỏi thường gặp
тыл nghĩa là gì?
тыл (danh từ) nghĩa là phần sau, phía sau, hậu phương.
тыл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тыл (phiên âm Latinh tyl, IPA [tɨɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.