TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ты́льный

týlʹnyj[ˈtɨlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ты́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ты́льный nghĩa là ở sau, mặt sau.

Nghĩa của ты́льный

Tính từ

  1. Ở sau, mặt sau, phía sau.
    • ты́льная сторона́ руки́mu bàn tay

Biến cách của ты́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchты́льныйты́льноеты́льнаяты́льные
Sinh cáchты́льноготы́льноготы́льнойты́льных
Tặng cáchты́льномуты́льномуты́льнойты́льным
Đối cáchты́льный / ты́льноготы́льноеты́льнуюты́льные / ты́льных
Công cụ cáchты́льнымты́льнымты́льнойты́льными
Giới cáchты́льномты́льномты́льнойты́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тыльный nghĩa là gì?

тыльный (tính từ) nghĩa là ở sau, mặt sau.

тыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ты́льный (phiên âm Latinh týlʹnyj, IPA [ˈtɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.