ты́сяча
Dấu sắc trên ты́сяча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ты́сяча nghĩa là một nghìn, ngàn, nghìn.
Nghĩa của ты́сяча
Danh từ
- Một nghìn, ngàn.
- де́сять ты́сячmột vạn, mười nghìn (ngàn)
- сто ты́сячmột ức, mười vạn, một trăm nghìn (ngàn)
- обыкн. мн.ты́сячаи — (множество) hàng nghìn, vô thiên lủng, vô khối, vô vàn, khối, ối
Số từ
- Ngàn, nghìn.
Biến cách của ты́сяча (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ты́сячи |
| Sinh cách кого? чего? | ты́сяч |
| Tặng cách кому? чему? | ты́сячам |
| Đối cách кого? что? | ты́сячи |
| Công cụ cách кем? чем? | ты́сячами |
| Giới cách о ком? о чём? | ты́сячах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ты́сяча
- Миллион - это тысяча в квадрате. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708840
- Я родился в Осаке в тысяча девятьсот семьдесят седьмом году. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952908
- Я родилась в Осаке в тысяча девятьсот семьдесят седьмом году. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13421282
- Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398573
- Можешь мне десять тысяч юаней одолжить? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898028
- Можете мне десять тысяч юаней одолжить? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898029
- У неё две тысячи книг. Cô ấy có 2000 cuốn sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3078181
- Он заплатил за эту книгу тысячу иен. Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тысяча nghĩa là gì?
тысяча (danh từ, số từ) nghĩa là một nghìn, ngàn, nghìn.
тысяча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ты́сяча (phiên âm Latinh týsjača, IPA [ˈtɨsʲɪt͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.