тысячеле́тие
Dấu sắc trên тысячеле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тысячеле́тие nghĩa là một nghìn năm, một ngàn năm.
Nghĩa của тысячеле́тие
Danh từ
- срок [thời gian] một nghìn năm, một ngàn năm; thiên niên kỷ ((sách vở)).
- годовщина [lễ] kỷ niệm một nghìn năm, kỷ niệm lần thứ một nghìn.
Biến cách của тысячеле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тысячеле́тие | тысячеле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | тысячеле́тия | тысячеле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | тысячеле́тию | тысячеле́тиям |
| Đối cách кого? что? | тысячеле́тие | тысячеле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | тысячеле́тием | тысячеле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | тысячеле́тии | тысячеле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тысячелетие nghĩa là gì?
тысячелетие (danh từ) nghĩa là một nghìn năm, một ngàn năm.
тысячелетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тысячеле́тие (phiên âm Latinh tysjačelétije, IPA [tɨsʲɪt͡ɕɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.